Cara baca lainnya:

和

hè HSK 1CONJUNCTION
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

bernyanyi mengikuti; menyelaraskan nyanyian

他们和豆粉做豆腐脑。
tāmen huò dòu fěn zuò dòufu nǎo.
Họ làm đậu phụ với bột đậu nành.
她正在和泥巴做陶器。
tā zhèngzài huò níbā zuò táoqì.
Cô ấy đang làm đồ gốm bằng bùn.
他和着她一起唱。
tā hèzhe tā yīqǐ chàng.
Dia bernyanyi bersama dengannya.
她和着钢琴弹奏。
tā hèzhe gāngqín tán zòu.
Dia mengikuti irama piano.
孩子们和着音乐跳舞。
háizimen hèzhe yīnyuè tiàowǔ.
Anak-anak menari mengikuti musik.
MEASURE4 contoh
2.

membuat puisi mengikuti tema dan genre puisi orang lain

这副药需煎两和才有效。
zhè fù yào xū jiān liǎng huò cái yǒuxiào.
Thuốc này cần phải đun sôi và trộn mới có tác dụng.
毛巾要多漂一和才干净。
máojīn yào duō piào yī huò cái gānjìng.
Khăn cần được giặt thường xuyên hơn trước khi sạch.
他和了李白的一首诗。
tā hèle Lǐbái de yī shǒu shī.
Dia telah mengikuti sebuah puisi karya Li Bai.
我试着和了一句唐诗。
wǒ shìzhe hèle yījù tángshī.
Saya mencoba membuat satu baris puisi Tang.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【和】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi