Cara baca lainnya:

和

hú HSK 1CONJUNCTION
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

menang (dalam permainan mahjong atau kartu)

他们和豆粉做豆腐脑。
tāmen huò dòu fěn zuò dòufu nǎo.
Họ làm đậu phụ với bột đậu nành.
她正在和泥巴做陶器。
tā zhèngzài huò níbā zuò táoqì.
Cô ấy đang làm đồ gốm bằng bùn.
和了,我赢了。
hú le, wǒ yíng le.
Menang! Saya menang!
我又和了,哈哈!
Wǒ yòu hú le, hāhā!
Saya menang lagi, haha!
他刚刚和了一局。
tā gānggāng húle yī jú.
Dia baru saja memenangkan satu putaran.
MEASURE2 contoh
2.

one of several instances of washing (of clothes) or decoting (of medicinal herbs)

这副药需煎两和才有效。
zhè fù yào xū jiān liǎng huò cái yǒuxiào.
Thuốc này cần phải đun sôi và trộn mới có tác dụng.
毛巾要多漂一和才干净。
máojīn yào duō piào yī huò cái gānjìng.
Khăn cần được giặt thường xuyên hơn trước khi sạch.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【和】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi