Cara baca lainnya:

只

zhǐ HSK 3MEASURE WORD
Urutan Goresan
MEASURE5 contoh
1.

hanya; cuma

她养了一只狗。
tā yǎngle yī zhī gǒu.
Cô ấy có một con chó.
树上有一只鸟。
shù shàng yǒuyī zhī niǎo.
Có một con chim trên cây.
他只喝咖啡,不喝茶。
tā zhǐ hē kāfēi, bù hē chá.
Dia hanya minum kopi, tidak minum teh.
我们只在周末见面。
wǒmen zhǐ zài zhōumò jiànmiàn.
Kami hanya bertemu pada akhir pekan.
她只吃素,不吃肉。
tā zhǐ chīsù, bù chī ròu.
Dia hanya makan makanan vegetarian, tidak makan daging.
MEASURE2 contoh
2.

used as one of a pair of things

我丢了一只袜子。
wǒ diūle yī zhī wàzi.
Tôi bị mất một chiếc tất.
桌子上有一只筷子。
zhuōzi shàng yǒu yī zhī kuàizi.
Có một chiếc đũa trên bàn.
MEASURE2 contoh
3.

used for ships or certain objects

湖面上有一只小船。
húmiàn shàng yǒu yī zhī xiǎochuán.
Có một chiếc thuyền trên hồ.
他买了一只新船。
tā mǎile yī zhī xīn chuán.
Anh ấy đã mua một chiếc thuyền mới.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
4.

single; lonely

他只身努力求成功。
tā zhīshēn nǔlì qiú chénggōng.
Anh ấy phấn đấu để thành công một mình.
他只身奋斗为梦想。
tā zhīshēn fèndòu wèi mèngxiǎng.
Anh ấy phấn đấu cho ước mơ của mình một mình.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【只】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi