华
HuaVoca只
【祇】 HSK 3MEASURE WORD
MEASURE5 contoh
1.
hanya; cuma
他只喝咖啡,不喝茶。
Dia hanya minum kopi, tidak minum teh.
我们只在周末见面。
Kami hanya bertemu pada akhir pekan.
她只吃素,不吃肉。
Dia hanya makan makanan vegetarian, tidak makan daging.
她养了一只狗。
Cô ấy có một con chó.
树上有一只鸟。
Có một con chim trên cây.
MEASURE2 contoh
2.
used as one of a pair of things
我丢了一只袜子。
Tôi bị mất một chiếc tất.
桌子上有一只筷子。
Có một chiếc đũa trên bàn.
MEASURE2 contoh
3.
used for ships or certain objects
湖面上有一只小船。
Có một chiếc thuyền trên hồ.
他买了一只新船。
Anh ấy đã mua một chiếc thuyền mới.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
4.
single; lonely
他只身努力求成功。
Anh ấy phấn đấu để thành công một mình.
他只身奋斗为梦想。
Anh ấy phấn đấu cho ước mơ của mình một mình.