▼ v
1. change (sb.'s opinion)
得把这个坏习惯别过来。
Need to change this bad habit.
她很倔强,别不过她。
She is very stubborn, hard to change.
他们在车站泣别。
临行话别,大家都很不舍。
久别重逢真是开心。
Xa nhau lâu ngày gặp lại thật là vui.
我们明天就要别离了。
Ngày mai chúng ta sắp phải chia tay rồi.
Illustration
