▼ numb, adv
1. more or less; in some degree; to a certain degree
人大概没有不犯错误的,多多少少要犯错误。
Probably no one is free from mistakes, only some make more and some less.
他的成绩多少有些进步。
Thành tích của cậu ta ít nhiều cũng có chút tiến bộ.
这部电影多少有点意思。
Bộ phim này cũng có phần thú vị đấy.
▼ Usage note
1. pronounced [duō duo shǎo shǎo] in Taiwan
他没说清楚苹果的多少。
Anh ta không nói rõ số lượng táo là bao nhiêu.
谁也不知道雨滴的多少。
Không ai biết có bao nhiêu giọt mưa rơi.
你能猜出糖果的多少吗?
Cậu có đoán được có bao nhiêu kẹo không?
Illustration
