▼ numb, adv
1. more or less; in some degree; to a certain degree
人大概没有不犯错误的,多多少少要犯错误。
Probably no one is free from mistakes, only some make more and some less.
今年收了多少粮食?
Năm nay thu hoạch được bao nhiêu lương thực?
苹果多少钱一公斤?
Một cân táo bao nhiêu tiền?
那里离这儿多少米?
Chỗ đó cách đây bao nhiêu mét?
▼ Usage note
1. pronounced [duō duo shǎo shǎo] in Taiwan
家里有多少米?
Trong nhà có ít gạo nào không?
他花了多少力气。
Anh ấy đã tốn bao nhiêu công sức.
吃多少算多少。
Ăn được bao nhiêu tính bấy nhiêu.
稳压器的价格是多少?
Giá của bộ ổn áp là bao nhiêu?
Illustration
