那里

✔
[ nà li ] [ 那裏 ]
Level: HSK 1

▼ n, pro

1. there; that place

我想及早赶到那里,免得拥挤。
wǒ xiǎng jízǎo gǎn dào nàlǐ, miǎndé yǒngjǐ.
I want to get there early to avoid the crowds.
我希望我们及时到达那里。
wǒ xīwàng wǒmen jíshí dàodá nàlǐ.
I hope we get there in time.
他父母二人都要去那里。
tā fùmǔ èr rén dōu yào qù nàlǐ.
Both his mother and his father will be there.
那里出产香蕉和荔枝。
nàlǐ chūchǎn xiāngjiāo hé lìzhī。
Nơi ấy trồng chuối và vải.
那里有一座很古老的庙。
nàlǐ yǒu yízuò hěn gǔlǎo de miào.
Ở nơi đó có một ngôi chùa rất cổ.
你看到那里那棵大树了吗?
nǐ kàndào nàlǐ nàkē dàshù le ma?
Bạn có thấy cái cây to ở đằng kia không?
那里出产优质木材。
nàlǐ chūchǎn yōuzhì mùcái.
Nơi đó sản xuất gỗ chất lượng.
那里林木幽深,风景秀丽,是一个避暑的好去处。
nàlǐ línmù yōushēn,fēngjǐngxìulì,shì yīgè bìshǔ de hǎoqùchù。
Nơi ấy cây cối rậm rạp, phong cảnh đẹp đẽ, là một nơi nghỉ mát tốt.

Illustration

那里