▼ n, pro
1. there; that place
我想及早赶到那里,免得拥挤。
I want to get there early to avoid the crowds.
我希望我们及时到达那里。
I hope we get there in time.
他父母二人都要去那里。
Both his mother and his father will be there.
那里出产香蕉和荔枝。
Nơi ấy trồng chuối và vải.
那里有一座很古老的庙。
Ở nơi đó có một ngôi chùa rất cổ.
你看到那里那棵大树了吗?
Bạn có thấy cái cây to ở đằng kia không?
那里出产优质木材。
Nơi đó sản xuất gỗ chất lượng.
那里林木幽深,风景秀丽,是一个避暑的好去处。
Nơi ấy cây cối rậm rạp, phong cảnh đẹp đẽ, là một nơi nghỉ mát tốt.
Illustration
